Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hiển minh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hiển minh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiểnminh

Dịch hiển minh sang tiếng Trung hiện đại:

显明 《清楚明白。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiển

hiển:hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên
hiển:hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên
hiển:hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: minh

minh:u u minh minh
minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
minh:minh mẫn, thông minh
minh:thiên dĩ minh (trời đã tối)
minh:Đông minh (biển Đông)
minh:minh thệ (thề)
minh:tử bất minh (chết khó nhắm mắt)
minh:phẩm minh (búp trà)
minh𨠲:minh đính (say rượu)
minh:minh đính (say rượu)
minh:minh văn (bài văn khắc trên đá )
minh:minh văn (bài văn khắc trên đá )

Gới ý 15 câu đối có chữ hiển:

Tuế tự canh tân thiên thọ khảo,Giang sơn cạnh tú hiển anh tài

Năm dần đổi mới, tăng tuổi thọ,Núi sông đua đẹp, rõ anh tài

hiển minh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiển minh Tìm thêm nội dung cho: hiển minh