Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 侧歪 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāi·wai] 方
nghiêng; lệch。倾斜。
车在山坡上侧歪着开。
trên sườn núi xe chạy nghiêng nghiêng.
帽子侧歪在一边儿。
nón lệch một bên.
nghiêng; lệch。倾斜。
车在山坡上侧歪着开。
trên sườn núi xe chạy nghiêng nghiêng.
帽子侧歪在一边儿。
nón lệch một bên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 侧
| trắc | 侧: | trắc trở |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歪
| oa | 歪: | oa (méo lệch) |
| oai | 歪: | oai (lệch) |
| quay | 歪: | nói quay quắt |

Tìm hình ảnh cho: 侧歪 Tìm thêm nội dung cho: 侧歪
