Từ: 侧面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侧面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 侧面 trong tiếng Trung hiện đại:

[cèmiàn]
mặt bên; trắc diện; cạnh sườn; mặt sườn; mặt hông; mặt nghiêng; khía cạnh (phân biệt với chính diện)。旁边的一面(区别于"正面")。
从侧面打击敌人。
tấn công địch từ cạnh sườn
小门在房子的侧面。
cửa nhỏ ở bên hông nhà
¯从侧面了解。
tìm hiểu từ một khía cạnh
注意正面的材料,也要注意侧面和反面的材料。
chú ý những tài liệu chính yếu về nó, cũng cần chú ý những tài liệu về những khía cạnh của nó và những tài liệu mặt trái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侧

trắc:trắc trở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
侧面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侧面 Tìm thêm nội dung cho: 侧面