Từ: 信口雌黄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信口雌黄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 信口雌黄 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìnkǒucíhuáng] Hán Việt: TÍN KHẨU THƯ HOÀNG
ăn nói bừa bãi; ăn nói lung tung。不顾事实,随口乱说。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雌

thư:thư (con mái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ
信口雌黄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信口雌黄 Tìm thêm nội dung cho: 信口雌黄