Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 信用卡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信用卡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 信用卡 trong tiếng Trung hiện đại:

xìnyòngkǎ thẻ tín dụng ngân hàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卡

tạp:tạp (chặn lại)
信用卡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信用卡 Tìm thêm nội dung cho: 信用卡