Từ: 信箱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信箱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 信箱 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìnxiāng] 1. thùng thư; hòm thư; hộp thơ。邮局设置的供人投寄信件的箱子。
2. thùng thư có mã số。设在邮局内供人租来收信用编有号码的箱子,叫邮政专用信箱。有时某号信箱只是某个收信者的代号。
3. hòm thư; hộp thơ (gia đình)。收信人设置在门前用来收信的箱子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箱

rương:rương hòm
sương:sương (cái rương): bưu sương (hộp thư)
tương:tương (cái hộp)
信箱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信箱 Tìm thêm nội dung cho: 信箱