Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 信箱 trong tiếng Trung hiện đại:
[xìnxiāng] 1. thùng thư; hòm thư; hộp thơ。邮局设置的供人投寄信件的箱子。
2. thùng thư có mã số。设在邮局内供人租来收信用编有号码的箱子,叫邮政专用信箱。有时某号信箱只是某个收信者的代号。
3. hòm thư; hộp thơ (gia đình)。收信人设置在门前用来收信的箱子。
2. thùng thư có mã số。设在邮局内供人租来收信用编有号码的箱子,叫邮政专用信箱。有时某号信箱只是某个收信者的代号。
3. hòm thư; hộp thơ (gia đình)。收信人设置在门前用来收信的箱子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 信
| tin | 信: | tin tức |
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 箱
| rương | 箱: | rương hòm |
| sương | 箱: | sương (cái rương): bưu sương (hộp thư) |
| tương | 箱: | tương (cái hộp) |

Tìm hình ảnh cho: 信箱 Tìm thêm nội dung cho: 信箱
