Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 俯首 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǔshǒu] 1. cúi đầu。低下头。
俯首沉思
cúi đầu trầm tư
2. phục tùng; nghe theo; cúi đầu。比喻顺从。
俯首听命
cúi đầu nghe lệnh
俯首沉思
cúi đầu trầm tư
2. phục tùng; nghe theo; cúi đầu。比喻顺从。
俯首听命
cúi đầu nghe lệnh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俯
| phủ | 俯: | phủ phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 首
| thú | 首: | đầu thú |
| thủ | 首: | thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng |

Tìm hình ảnh cho: 俯首 Tìm thêm nội dung cho: 俯首
