Từ: 俯首 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俯首:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 俯首 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔshǒu] 1. cúi đầu。低下头。
俯首沉思
cúi đầu trầm tư
2. phục tùng; nghe theo; cúi đầu。比喻顺从。
俯首听命
cúi đầu nghe lệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俯

phủ:phủ phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng
俯首 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俯首 Tìm thêm nội dung cho: 俯首