Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 俾斯麦 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐsīmài] Bismarck (thủ phủ bang North Dakota, Mỹ)。美国北达科他州府,位于该州中南部山上,俯望密苏里河,原为建筑北太平洋铁路工人的营地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俾
| tỉ | 俾: | tỉ (để) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯
| tư | 斯: | tư phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 麦
| mạch | 麦: | lúa mạch;kẹo mạch nha |

Tìm hình ảnh cho: 俾斯麦 Tìm thêm nội dung cho: 俾斯麦
