Cao su chống va đập cửa

Từ: 倒数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倒数 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàoshǔ] đếm ngược。逆着次序数;从后向前数。
倒数计时
đếm ngược thời gian
倒数第一名(最后一名)。
hạng nhất đếm ngược; hạng bét.
[dàoshù]
số nghịch đảo。如果两个数的积是1,其中一个数就叫做另一数的倒数。如2的倒数是1/2,1/5的倒数是5。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
倒数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒数 Tìm thêm nội dung cho: 倒数