Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 倒数 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàoshǔ] đếm ngược。逆着次序数;从后向前数。
倒数计时
đếm ngược thời gian
倒数第一名(最后一名)。
hạng nhất đếm ngược; hạng bét.
[dàoshù]
số nghịch đảo。如果两个数的积是1,其中一个数就叫做另一数的倒数。如2的倒数是1/2,1/5的倒数是5。
倒数计时
đếm ngược thời gian
倒数第一名(最后一名)。
hạng nhất đếm ngược; hạng bét.
[dàoshù]
số nghịch đảo。如果两个数的积是1,其中一个数就叫做另一数的倒数。如2的倒数是1/2,1/5的倒数是5。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |

Tìm hình ảnh cho: 倒数 Tìm thêm nội dung cho: 倒数
