Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 倒行逆施 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒行逆施:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倒行逆施 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàoxíngnìshī] đi ngược lại; làm ngược lại; làm trái lại; làm điều ngang ngược。原指做事违反常理,现多指所作所为背社会正义和时代进步方向。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逆

nghếch:ngốc ngếch
nghệch:ngờ nghệch
nghịch:phản nghịch
ngược:ngỗ ngược
ngạch:ngạch cửa; đao ngạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 施

the:phòng the
thi:thi ân, thi hành
thia:ném thia lia
thè:thè lè
thé: 
thí:thí tốt
thỉ:thủ thỉ
thị:thị uy
倒行逆施 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒行逆施 Tìm thêm nội dung cho: 倒行逆施