Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 値價 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 値價:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trị giá
Đánh giá.Đáng giá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 値

trị:giá trị
trịa:tròn trịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 價

giá:giá trị; vật giá
値價 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 値價 Tìm thêm nội dung cho: 値價