Từ: 债券 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 债券:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 债券 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàiquàn] 1. phiếu công trái; công trái。公债券。
2. trái khoản。企业、银行或股份公司发行的债权人领取本息的凭证。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 债

trái:trái phiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 券

khoán:bắt khoán; giao khoán, khoán ước
债券 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 债券 Tìm thêm nội dung cho: 债券