Từ: 值当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 值当:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 值当 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhídàng]
đáng; đáng để; đáng được。值得;合算;犯得上。
为些鸡毛蒜皮的事生气,太不值当。
vì những việc vặt vãnh mà nổi giận, thật không đáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 值

trị:chính trị; giá trị
trịa:tròn trịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
值当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 值当 Tìm thêm nội dung cho: 值当