Từ: 停工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 停工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đình công
Ngừng làm việc, bãi công.

Nghĩa của 停工 trong tiếng Trung hiện đại:

[tínggōng] đình công; ngừng việc; ngừng sản xuất。停止工作或生产。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 停

dành:dành dụm; dỗ dành
dừng:dừng bút, dừng tay
rành:rành mạch
đành:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đình:đình chỉ
đềnh: 
đừng:đừng đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
停工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 停工 Tìm thêm nội dung cho: 停工