Từ: 停当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 停当:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 停当 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíng·dang] xong xuôi; đâu ra đấy。齐备;完毕。
一切准备停当。
mọi thứ đều chuẩn bị xong xuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 停

dành:dành dụm; dỗ dành
dừng:dừng bút, dừng tay
rành:rành mạch
đành:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đình:đình chỉ
đềnh: 
đừng:đừng đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
停当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 停当 Tìm thêm nội dung cho: 停当