Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: màn xe có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ màn xe:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mànxe

Dịch màn xe sang tiếng Trung hiện đại:

《车帷。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: màn

màn:màn trời chiếu đất
màn:nằm màn
màn:cây màn màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: xe

xe𦀺:xe chỉ
xe:xe cộ, xe đất
màn xe tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: màn xe Tìm thêm nội dung cho: màn xe