Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đình trệ
Ngưng lại, đình chỉ, bất động, vì trở ngại không tiến triển nữa.
◇Bắc sử 北史:
Cập Bạch Diệu bị tru, Kì Lân đình trệ đa niên
及白曜被誅, 麒麟停滯多年 (Hàn Kì Lân truyện 韓麒麟傳).
Nghĩa của 停滞 trong tiếng Trung hiện đại:
[tíngzhì] đình trệ; ứ đọng; đọng lại; ngưng trệ。因为受到阻碍,不能顺利地运动或发展。
停滞不前。
đình trệ không tiến.
生产停滞。
sản xuất đình trệ.
停滞不前。
đình trệ không tiến.
生产停滞。
sản xuất đình trệ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 停
| dành | 停: | dành dụm; dỗ dành |
| dừng | 停: | dừng bút, dừng tay |
| rành | 停: | rành mạch |
| đành | 停: | đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch |
| đình | 停: | đình chỉ |
| đềnh | 停: | |
| đừng | 停: | đừng đi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滯
| chề | 滯: | ê chề; chàn chề |
| dải | 滯: | dải ngân hà |
| sệ | 滯: | sệ xuống |
| trẹ | 滯: | trọ trẹ |
| trề | 滯: | tràn trề |
| trễ | 滯: | trễ nải |
| trệ | 滯: | trì trệ |
| xê | 滯: | |
| xễ | 滯: | vú xễ (sa xuống thấp) |
| xệ | 滯: | |
| đái | 滯: | đẻ đái; đi đái |
| đáy | 滯: | đáy bể, đáy giếng |

Tìm hình ảnh cho: 停滯 Tìm thêm nội dung cho: 停滯
