Chữ 麒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麒, chiết tự chữ KÌ, KỲ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麒:

麒 kì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 麒

Chiết tự chữ kì, kỳ bao gồm chữ 鹿 其 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

麒 cấu thành từ 2 chữ: 鹿, 其
  • 鹿 lộc
  • cà, ki, kì, kí, kỳ
  • []

    U+9E92, tổng 19 nét, bộ Lộc 鹿
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi2, qun2;
    Việt bính: kei4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 麒

    (Danh) Kì lân theo truyền thuyết, là một loài thú thần, hình giống hươu, mình to, đuôi bò móng ngựa, lưng có lông năm màu, bụng có lông vàng, đầu có một sừng, con đực gọi là , con cái gọi là lân, gọi chung là kì lân. Tính tình ôn hòa, không giẫm lên hoa cỏ, không làm hại người và thú vật, nên được coi là nhân thú con thú có lòng nhân. Tương truyền đời có thánh nhân thì kì lân mới xuất hiện.
    § Cũng viết là kì lân .
    ◇Nguyễn Du : Hu ta, nhân thú hề, kì lân (Kì lân mộ ) Than ôi, lân là loài thú nhân từ.

    kì, như "kì lân" (vhn)
    kỳ, như "kỳ lân" (btcn)

    Nghĩa của 麒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qí]Bộ: 鹿 - Lộc
    Số nét: 19
    Hán Việt: KỲ
    1. kỳ lân (một loài vật trong truyền thuyết)。古代传说中的一种动物,形状象鹿,头上有角,全身有鳞甲,有尾。古人拿它象征祥瑞。简称麟。见〖麒麟〗。
    2. họ Kỳ。(Qí)姓。
    Từ ghép:
    麒麟 ; 麒麟菜

    Chữ gần giống với 麒:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 麒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 麒 Tự hình chữ 麒 Tự hình chữ 麒 Tự hình chữ 麒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 麒

    :kì lân
    kỳ:kỳ lân

    Gới ý 15 câu đối có chữ 麒:

    Loan phượng hòa minh xương bách thế,Kỳ lân thụy diệp khánh thiên linh

    Loan phượng hót chung mừng trăm thuở,Kỳ lân điềm tốt chúc ngàn năm

    麒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 麒 Tìm thêm nội dung cho: 麒