Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 麒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麒, chiết tự chữ KÌ, KỲ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麒:
麒
Pinyin: qi2, qun2;
Việt bính: kei4;
麒 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 麒
(Danh) Kì lân 麒麟 theo truyền thuyết, là một loài thú thần, hình giống hươu, mình to, đuôi bò móng ngựa, lưng có lông năm màu, bụng có lông vàng, đầu có một sừng, con đực gọi là kì, con cái gọi là lân, gọi chung là kì lân. Tính tình ôn hòa, không giẫm lên hoa cỏ, không làm hại người và thú vật, nên được coi là nhân thú 仁獸 con thú có lòng nhân. Tương truyền đời có thánh nhân thì kì lân mới xuất hiện.§ Cũng viết là kì lân 騏驎.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hu ta, nhân thú hề, kì lân 吁嗟仁獸兮麒麟 (Kì lân mộ 麒麟墓) Than ôi, lân là loài thú nhân từ.
kì, như "kì lân" (vhn)
kỳ, như "kỳ lân" (btcn)
Nghĩa của 麒 trong tiếng Trung hiện đại:
[qí]Bộ: 鹿 - Lộc
Số nét: 19
Hán Việt: KỲ
1. kỳ lân (một loài vật trong truyền thuyết)。古代传说中的一种动物,形状象鹿,头上有角,全身有鳞甲,有尾。古人拿它象征祥瑞。简称麟。见〖麒麟〗。
2. họ Kỳ。(Qí)姓。
Từ ghép:
麒麟 ; 麒麟菜
Số nét: 19
Hán Việt: KỲ
1. kỳ lân (một loài vật trong truyền thuyết)。古代传说中的一种动物,形状象鹿,头上有角,全身有鳞甲,有尾。古人拿它象征祥瑞。简称麟。见〖麒麟〗。
2. họ Kỳ。(Qí)姓。
Từ ghép:
麒麟 ; 麒麟菜
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麒
| kì | 麒: | kì lân |
| kỳ | 麒: | kỳ lân |
Gới ý 15 câu đối có chữ 麒:

Tìm hình ảnh cho: 麒 Tìm thêm nội dung cho: 麒
