Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ngẫu phát
Ngẫu nhiên phát sinh, bất chợt xảy ra.
◎Như:
ngẫu phát sự kiện
偶發事件.
Nghĩa của 偶发 trong tiếng Trung hiện đại:
[ǒufā] ngẫu nhiên xảy ra。偶然发生的。
偶发事件。
sự kiện ngẫu nhiên xảy ra.
偶发事件。
sự kiện ngẫu nhiên xảy ra.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶
| ngẩu | 偶: | lẩu ngẩu |
| ngẫu | 偶: | văn biền ngẫu, ngẫu nhiên |
| ngậu | 偶: | làm ngậu xị lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 發
| phát | 發: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
| phút | 發: | phút chốc |
| phắt | 發: | đứng phắt lên |
| phết | 發: | lớn ra phết |

Tìm hình ảnh cho: 偶發 Tìm thêm nội dung cho: 偶發
