Từ: 偷安 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偷安:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偷安 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōu"ān] ăn xổi ở thì; sống tạm bợ; chỉ biết hưởng an nhàn。只顾眼前的安逸。
苟且偷安
chỉ biết hưởng an nhàn; ăn xổi ở thì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偷

du:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
thâu:thâu đêm
thầu:chủ thầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên
偷安 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偷安 Tìm thêm nội dung cho: 偷安