Từ: 偷梁换柱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偷梁换柱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偷梁换柱 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōuliánghuànzhù] Hán Việt: THÂU LƯƠNG HOÁN TRỤ
treo đầu dê bán thịt chó; thay xà đổi cột。比喻用欺骗的手法暗中改变事物的内容或事情的性质。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偷

du:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
thâu:thâu đêm
thầu:chủ thầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梁

lương:tài lương đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柱

trụ:cây trụ cột
偷梁换柱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偷梁换柱 Tìm thêm nội dung cho: 偷梁换柱