Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 偷梁换柱 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偷梁换柱:
Nghĩa của 偷梁换柱 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōuliánghuànzhù] Hán Việt: THÂU LƯƠNG HOÁN TRỤ
treo đầu dê bán thịt chó; thay xà đổi cột。比喻用欺骗的手法暗中改变事物的内容或事情的性质。
treo đầu dê bán thịt chó; thay xà đổi cột。比喻用欺骗的手法暗中改变事物的内容或事情的性质。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 偷
| du | 偷: | du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm) |
| thâu | 偷: | thâu đêm |
| thầu | 偷: | chủ thầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 梁
| lương | 梁: | tài lương đống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 换
| hoán | 换: | hoán cải, hoán đổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 柱
| trụ | 柱: | cây trụ cột |

Tìm hình ảnh cho: 偷梁换柱 Tìm thêm nội dung cho: 偷梁换柱
