Từ: 傀儡戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傀儡戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 傀儡戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuǐlěixì] múa rối; múa búp bê。木偶戏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傀

khổi:khổi (xem Ổi)
ngội: 
ổi:ổi lỗi kịch (trò múa rối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儡

lỗi:lỗi (tồi, kém giá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)
傀儡戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傀儡戏 Tìm thêm nội dung cho: 傀儡戏