Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 儡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儡, chiết tự chữ LỖI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儡:
儡
Chiết tự chữ 儡
Chiết tự chữ lỗi bao gồm chữ 人 畾 hoặc 亻 畾 hoặc 人 田 田 田 hoặc 亻 田 田 田 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 儡 cấu thành từ 2 chữ: 人, 畾 |
2. 儡 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 畾 |
3. 儡 cấu thành từ 4 chữ: 人, 田, 田, 田 |
4. 儡 cấu thành từ 4 chữ: 亻, 田, 田, 田 |
Pinyin: lei3;
Việt bính: leoi5
1. [傀儡] quỷ lỗi;
儡 lỗi
Nghĩa Trung Việt của từ 儡
(Tính) Hủy hoại, bại hoại.(Tính) Gầy gò, tiều tụy.
◇Phan Nhạc 潘岳: Dong mạo lỗi dĩ đốn tụy hề 容貌儡以頓悴兮 (Quả phụ phú 寡婦賦) Vẻ mặt gầy gò mỏi mệt tiều tụy hề.
(Danh) Quỷ lỗi 傀儡: xem quỷ 傀.
lỗi, như "lỗi (tồi, kém giá)" (gdhn)
Nghĩa của 儡 trong tiếng Trung hiện đại:
[lěi]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 17
Hán Việt: LUỸ
con rối; bù nhìn。傀儡。
Số nét: 17
Hán Việt: LUỸ
con rối; bù nhìn。傀儡。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儡
| lỗi | 儡: | lỗi (tồi, kém giá) |

Tìm hình ảnh cho: 儡 Tìm thêm nội dung cho: 儡
