Chữ 儡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儡, chiết tự chữ LỖI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儡:

儡 lỗi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 儡

Chiết tự chữ lỗi bao gồm chữ 人 畾 hoặc 亻 畾 hoặc 人 田 田 田 hoặc 亻 田 田 田 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 儡 cấu thành từ 2 chữ: 人, 畾
  • nhân, nhơn
  • lôi, lũy
  • 2. 儡 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 畾
  • nhân
  • lôi, lũy
  • 3. 儡 cấu thành từ 4 chữ: 人, 田, 田, 田
  • nhân, nhơn
  • ruộng, điền
  • ruộng, điền
  • ruộng, điền
  • 4. 儡 cấu thành từ 4 chữ: 亻, 田, 田, 田
  • nhân
  • ruộng, điền
  • ruộng, điền
  • ruộng, điền
  • lỗi [lỗi]

    U+5121, tổng 17 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lei3;
    Việt bính: leoi5
    1. [傀儡] quỷ lỗi;

    lỗi

    Nghĩa Trung Việt của từ 儡

    (Tính) Hủy hoại, bại hoại.

    (Tính)
    Gầy gò, tiều tụy.
    ◇Phan Nhạc
    : Dong mạo lỗi dĩ đốn tụy hề (Quả phụ phú ) Vẻ mặt gầy gò mỏi mệt tiều tụy hề.

    (Danh)
    Quỷ lỗi : xem quỷ .
    lỗi, như "lỗi (tồi, kém giá)" (gdhn)

    Nghĩa của 儡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lěi]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 17
    Hán Việt: LUỸ
    con rối; bù nhìn。傀儡。

    Chữ gần giống với 儡:

    , , , , , , , , 𠐞,

    Chữ gần giống 儡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 儡 Tự hình chữ 儡 Tự hình chữ 儡 Tự hình chữ 儡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 儡

    lỗi:lỗi (tồi, kém giá)
    儡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 儡 Tìm thêm nội dung cho: 儡