Từ: 傻劲儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傻劲儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 傻劲儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǎjìnr] 1. ngu đần; ngớ ngẩn。傻气。
2. làm hùng hục。形容人力气大或只知道凭力气干。
光靠傻劲儿蛮干是不行的,得找窍门。
chỉ dựa vào sức làm hùng hục không hay đâu, phải tìm mẹo để làm chứ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傻

xoe:xum xoe
xoạ:đầu xoạ (đần); xoạ nhãn (đờ mặt ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劲

kình:dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
傻劲儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傻劲儿 Tìm thêm nội dung cho: 傻劲儿