Từ: 像章 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 像章:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 像章 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngzhāng] huy hiệu; kỷ niệm chương。用金属、塑料等制成的带有人像的纪念章。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 像

tượng:bức tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 
像章 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 像章 Tìm thêm nội dung cho: 像章