Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 使君 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 使君:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

sứ quân
Tiếng tôn xưng sứ giả phụng mệnh vua đi sứ các nơi.Tiếng tôn xưng quan lại, trưởng quan.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Tào binh kí chí, khởi khả thúc thủ đãi tử! Mỗ nguyện trợ sứ quân phá chi
至, 死! 使之 (Đệ thập hồi) Quân Tào đã đến nơi, lẽ đâu ta lại bó tay chờ chết. Tôi xin giúp sứ quân phá giặc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 君

quân:người quân tử
vua:vua, vua cờ
使君 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 使君 Tìm thêm nội dung cho: 使君