Cao su chống va đập cửa

Từ: 僧徒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僧徒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tăng đồ
Người xuất gia đi tu theo Phật giáo.
§ Cũng gọi là
tăng chúng
眾.

Nghĩa của 僧徒 trong tiếng Trung hiện đại:

[sēngtú] giới tăng lữ; thầy tu; tăng đồ。和尚的总称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僧

tăng:tăng ni

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒

trò:học trò
đò:giả đò
đồ:thầy đồ
僧徒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 僧徒 Tìm thêm nội dung cho: 僧徒