Từ: 僵直 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僵直:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 僵直 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngzhí] cứng còng; cứng ngắc。僵硬;不能弯曲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僵

cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực
僵直 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 僵直 Tìm thêm nội dung cho: 僵直