Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 儿媳妇儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儿媳妇儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 儿媳妇儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[érxí·fur] con dâu; nàng dâu。儿子的妻子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媳

tức:tức (con dâu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妇

phụ:phụ nữ, quả phụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
儿媳妇儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 儿媳妇儿 Tìm thêm nội dung cho: 儿媳妇儿