Cao su chống va đập cửa
Từ: 儿童文学 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儿童文学:
Nghĩa của 儿童文学 trong tiếng Trung hiện đại:
[értóngwénxué] văn học thiếu nhi。为少年儿童创作的文学作品。具有适应少年儿童的年龄、智力和兴趣等特点。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 童
| đồng | 童: | đồng dao; đồng trinh; nhi đồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |

Tìm hình ảnh cho: 儿童文学 Tìm thêm nội dung cho: 儿童文学
