Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 先辈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先辈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 先辈 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānbèi] 1. tiền bối; người thế hệ trước; người lớp trước。泛指行辈在先的人。
2. bậc tiền bối。指已去世的令人钦佩值得学习的人。
继承革命先辈的事业。
kế tục sự nghiệp của các bậc tiền bối cách mạng。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辈

bối:tiền bối; hậu bối
先辈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先辈 Tìm thêm nội dung cho: 先辈