Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 光灿灿 trong tiếng Trung hiện đại:
[guāngcàncàn] chói mắt; loá mắt。(光灿灿的)形容光亮耀眼。
光灿灿的秋阳
mặt trời mùa thu chói mắt.
光灿灿的秋阳
mặt trời mùa thu chói mắt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灿
| sán | 灿: | sán lạn |
| xán | 灿: | xán lạn (rực rỡ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灿
| sán | 灿: | sán lạn |
| xán | 灿: | xán lạn (rực rỡ) |

Tìm hình ảnh cho: 光灿灿 Tìm thêm nội dung cho: 光灿灿
