Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 克勤克俭 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 克勤克俭:
Nghĩa của 克勤克俭 trong tiếng Trung hiện đại:
[kèqínkèjiǎn] cần cù tiết kiệm; chăm chỉ tằn tiện。既能勤劳, 又 能节俭。
克勤克俭是我国人民的优良传统。
cần cù tiết kiệm là truyền thống tốt đẹp của nhân dân ta.
克勤克俭是我国人民的优良传统。
cần cù tiết kiệm là truyền thống tốt đẹp của nhân dân ta.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 克
| khắc | 克: | khắc khoải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤
| cùn | 勤: | dao cùn, chổi cùn |
| cần | 勤: | cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 克
| khắc | 克: | khắc khoải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俭
| kiệm | 俭: | cần kiệm, tiết kiệm |

Tìm hình ảnh cho: 克勤克俭 Tìm thêm nội dung cho: 克勤克俭
