Từ: 兑换 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兑换:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兑换 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìhuàn] đổi; hối đoái。用证券换取现金或用一种货币换取另一种货币。
兑换现金
đổi tiền mặt
用美圆兑换越南币。
đem đô-la đổi ra tiền Việt Nam

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兑

đoài:đoài (tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho hồ, đầm); thôn đoài
đoái:đoái hoài; đoái thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi
兑换 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兑换 Tìm thêm nội dung cho: 兑换