Từ: 兒童 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兒童:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhi đồng
Trẻ con, trai gái chưa tới tuổi thành niên.
◇Hạ Tri Chương 章:
Nhi đồng tương kiến bất tương thức, Tiếu vấn khách tòng hà xứ lai
識, 來 (Hồi hương ngẫu thư 書) Trẻ con gặp tôi, không biết nhau, Cười hỏi khách từ xứ nào đến.

Nghĩa của 儿童 trong tiếng Trung hiện đại:

[értóng] nhi đồng; thiếu nhi; trẻ em。较幼小的未成年人(年纪比"少年"小)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兒

nghê:ngô nghê
nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhẻ:nhỏ nhẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng
兒童 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兒童 Tìm thêm nội dung cho: 兒童