nhi đồng
Trẻ con, trai gái chưa tới tuổi thành niên.
◇Hạ Tri Chương 賀知章:
Nhi đồng tương kiến bất tương thức, Tiếu vấn khách tòng hà xứ lai
兒童相見不相識, 笑問客從何處來 (Hồi hương ngẫu thư 回鄉偶書) Trẻ con gặp tôi, không biết nhau, Cười hỏi khách từ xứ nào đến.
Nghĩa của 儿童 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兒
| nghê | 兒: | ngô nghê |
| nhi | 兒: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhẻ | 兒: | nhỏ nhẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 童
| đồng | 童: | đồng dao; đồng trinh; nhi đồng |

Tìm hình ảnh cho: 兒童 Tìm thêm nội dung cho: 兒童
