Từ: 公訴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公訴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công tố
Một phương thức tố tụng trong hình sự, đại biểu quốc gia đưa ra buộc tội người phạm pháp trước tòa án. ★Tương phản:
biện hộ
護.

Nghĩa của 公诉 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngsù] công tố。刑事诉讼的一种方式,由检察机关代表国家对认为确有犯罪行为,应负刑事责任的人向法院提起的诉讼(区别于"自诉")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 訴

tuá:túa ra
:tò mò; tò vò
túa:túa ra
tỏ:tỏ rõ
tố:tố cáo, tố tội, tố tụng
公訴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公訴 Tìm thêm nội dung cho: 公訴