Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
công tố
Một phương thức tố tụng trong hình sự, đại biểu quốc gia đưa ra buộc tội người phạm pháp trước tòa án. ★Tương phản:
biện hộ
辯護.
Nghĩa của 公诉 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngsù] công tố。刑事诉讼的一种方式,由检察机关代表国家对认为确有犯罪行为,应负刑事责任的人向法院提起的诉讼(区别于"自诉")。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 訴
| tuá | 訴: | túa ra |
| tò | 訴: | tò mò; tò vò |
| túa | 訴: | túa ra |
| tỏ | 訴: | tỏ rõ |
| tố | 訴: | tố cáo, tố tội, tố tụng |

Tìm hình ảnh cho: 公訴 Tìm thêm nội dung cho: 公訴
