Từ: 关税与消费税局 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关税与消费税局:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 关税与消费税局 trong tiếng Trung hiện đại:

guānshuì yǔ xiāofèishuì jú cục thuế quan và thuế hàng tiêu dùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 税

thuê:thuê nhà
thuế:thuế má

Nghĩa chữ nôm của chữ: 与

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
dự:can dự, tham dự
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí:phung phí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 税

thuê:thuê nhà
thuế:thuế má

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
gục:gục đầu, ngã gục
ngúc:ngúc ngắc
关税与消费税局 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 关税与消费税局 Tìm thêm nội dung cho: 关税与消费税局