Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 兵势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵势:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兵势 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngshì] thực lực quân đội; thực lực quân sự。军队的实力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế
兵势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵势 Tìm thêm nội dung cho: 兵势