Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 兵工厂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵工厂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兵工厂 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìnggōngchǎng] công binh xưởng; nhà máy quân giới; xưởng chế tạo vũ khí。制造武器装备的工厂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厂

hán:hán (bộ gốc, vẽ mái che)
xưởng:xưởng sản xuất
兵工厂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵工厂 Tìm thêm nội dung cho: 兵工厂