Từ: 兵役法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵役法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兵役法 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngyìfǎ] luật nghĩa vụ quân sự; luật quân dịch (luật căn cứ theo hiến pháp quy định công dân phải làm nghĩa vụ quân sự)。国家根据宪法规定公民服兵役的法律制度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 役

dịch:lao dịch, nô dịch, phục dịch
việc:việc làm, mất việc, việc gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
兵役法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵役法 Tìm thêm nội dung cho: 兵役法