Từ: 具名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 具名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 具名 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùmíng] ký tên; viết tên; đề tên (trên văn bản)。在文件上署名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
具名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 具名 Tìm thêm nội dung cho: 具名