Từ: 养护 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 养护:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 养护 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnghù] bảo dưỡng; duy tu。保养修理,使建筑物、机器等维持良好状态。
养护公路。
duy tu đường sá; bảo dưỡng đường sá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
养护 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 养护 Tìm thêm nội dung cho: 养护