Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 内债 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内债:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内债 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèizhài] nợ của dân; nợ trong nước。国家向本国公民借的债。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 债

trái:trái phiếu
内债 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内债 Tìm thêm nội dung cho: 内债