Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 内切圆 trong tiếng Trung hiện đại:
[nèiqiēyuán] đường tròn nội tiếp。在多边形内与多边形的各边相切的圆叫该多边形的内切圆。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 切
| siết | 切: | siết chặt |
| thiếc | 切: | thùng thiếc |
| thiết | 切: | thiết tha |
| thướt | 切: | thướt tha; lướt thướt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆
| viên | 圆: | viên hình (hình tròn); viên tịch |

Tìm hình ảnh cho: 内切圆 Tìm thêm nội dung cho: 内切圆
