Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 内吸剂 trong tiếng Trung hiện đại:
[nèixījì] thuốc trừ sâu được cây hấp thụ。某些药剂喷洒在植物上, 能被植物吸收并输送到各部分,对植物无害,害虫吸食作物汁液时便中毒死亡。这种农药叫内吸剂,如一〇五九、乐果等。也叫内吸杀虫剂。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吸
| cạp | 吸: | con bọ cạp; cây bọ cạp |
| cặp | 吸: | |
| cộp | 吸: | dầy cộp; lộp cộp |
| gạp | 吸: | |
| húp | 吸: | húp canh |
| hút | 吸: | hút thuốc; hun hút; mất hút |
| hấp | 吸: | hấp hối |
| hớp | 吸: | cá hớp bọt, hớp một ngụm trà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂
| tễ | 剂: | tễ (thuốc đã bào chế) |

Tìm hình ảnh cho: 内吸剂 Tìm thêm nội dung cho: 内吸剂
