Từ: 内吸剂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内吸剂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内吸剂 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèixījì] thuốc trừ sâu được cây hấp thụ。某些药剂喷洒在植物上, 能被植物吸收并输送到各部分,对植物无害,害虫吸食作物汁液时便中毒死亡。这种农药叫内吸剂,如一〇五九、乐果等。也叫内吸杀虫剂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吸

cạp:con bọ cạp; cây bọ cạp
cặp: 
cộp:dầy cộp; lộp cộp
gạp: 
húp:húp canh
hút:hút thuốc; hun hút; mất hút
hấp:hấp hối
hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂

tễ:tễ (thuốc đã bào chế)
内吸剂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内吸剂 Tìm thêm nội dung cho: 内吸剂