Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 内容 trong tiếng Trung hiện đại:
[nèiróng] nội dung。事物内部所含的实质或意义。
这次谈话的内容牵涉的面很广。
nội dung của cuộc nói chuyện lần này đề cập đến một khía cạnh rất rộng.
这个刊物内容丰富。
nội dung của tờ tạp chí này rất phong phú.
这次谈话的内容牵涉的面很广。
nội dung của cuộc nói chuyện lần này đề cập đến một khía cạnh rất rộng.
这个刊物内容丰富。
nội dung của tờ tạp chí này rất phong phú.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 容
| dong | 容: | dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong |
| dung | 容: | dung dị; dung lượng; dung nhan |
| dông | 容: | chạy dông; dông dài |
| gióng | 容: | gióng giả |
| giông | 容: | |
| rung | 容: | rung rinh |
| ròng | 容: | ròng rã |
| rông | 容: | rông rài, chạy rông |

Tìm hình ảnh cho: 内容 Tìm thêm nội dung cho: 内容
