Cao su chống va đập cửa

Từ: 内行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内行 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèiháng] 1. trong nghề; thành thạo; tinh thông。对某种事情或工作有丰富的知识和经验。
他对养蜂养蚕都很内行。
anh ấy nuôi ong, nuôi tằm rất thành thạo.
2. người trong nghề。内行的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
内行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内行 Tìm thêm nội dung cho: 内行