Cao su chống va đập cửa

Từ: 内错角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内错角:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内错角 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèicuòjiǎo] góc so le trong。同一平面上一条直线和两直线相交时,∠1和∠4,或∠2和∠3都在两直线的内部, 而彼此方向相反, 这样的每一对角叫做内错角。如两直线互相平行, 则内错角相等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 错

thác:thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
内错角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内错角 Tìm thêm nội dung cho: 内错角