Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đo cự ly xa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đo cự ly xa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đocựlyxa

Dịch đo cự ly xa sang tiếng Trung hiện đại:

遥测 《运用现代化的电子、光学仪器对远距离的事物进行测量。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đo

đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đo𡳢:đắn đo; so đo; sâu đo
đo𡳤:đắn đo; so đo; sâu đo
đo𡳣:đắn đo; so đo; sâu đo
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đo:đo đạc
đo𢵋:đo đạc
đo:đắn đo; so đo; sâu đo

Nghĩa chữ nôm của chữ: cự

cự:cự (ngạo nghễ)
cự:cự phách, cự phú
cự:cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự
cự:cự liễu (cành liễu mềm dùng đan giỏ)
cự:phó chi nhất cự (bị bỏ vào lửa)
cự:oa cự (rau diếp)
cự:cự liệu (ngờ trước)
cự:cự liệu (ngờ trước)
cự:cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự
cự:cự nhiên (chợt)
cự:cự (sắt cứng)
cự:cự (sắt cứng)
cự: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: ly

ly:sai một ly đi một dặm
ly:một ly một tí
ly:lưu ly
ly:một ly một tí
ly:biệt ly

Nghĩa chữ nôm của chữ: xa

xa:xa (tên họ)
xa𬧲: 
xa𬚞:từ xa
xa:xa hoa ; xa vọng (quá đáng)
xa:xa nhà
xa𤥭:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
xa:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
xa:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
xa:xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)
xa:xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)
xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
đo cự ly xa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đo cự ly xa Tìm thêm nội dung cho: đo cự ly xa