Từ: 军人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 军人 trong tiếng Trung hiện đại:

[júnrén] quân nhân; người lính。有军籍的人;服兵役的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
军人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军人 Tìm thêm nội dung cho: 军人